Bản dịch của từ 客难 trong tiếng Việt

客难

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜˋkethanh huyền

客难 (Danh từ)

kè nán
01

Loại văn thể đối đáp, giả định khách hỏi khó để tác giả trả lời, giải thích ý kiến của mình; xuất phát từ câu chuyện Đông Phương Sóc trả lời khách khó trong lịch sử Hán.

宾客的问难。亦为文体名。假设客人向自己诘问而进行答辩以申述己见的一种文体。始于汉东方朔的《答客难》。事见《汉书.东方朔传》:“﹝朔上书欲求试用﹞辞数万言,终不见用。朔因着论,设客难己,用位卑以自慰谕。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 客难

nán

Các từ liên quan

客丁
客中
客串
客主
客乡
难上加难
难上难
难不成
难世
难为
客
Bính âm:
【kè】【ㄎㄜˋ】【KHÁCH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,宀,各
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノフ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép