Bản dịch của từ 客食 trong tiếng Việt
客食
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kè | ㄎㄜˋ | k | e | thanh huyền |
客食 (Động từ)
【kè shí】
01
Ăn nhờ, ăn ké, sống dựa vào người khác
2.寄食。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đồ ăn, thức uống dành cho khách trong cung đình thời Nam triều, đặc biệt là triều Tề Văn Đế.
1.南朝齐武帝时宫中一般人的饮食。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 客食
kè
客
shí
食
Các từ liên quan
客丁
客中
客串
客主
客乡
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
- Bính âm:
- 【kè】【ㄎㄜˋ】【KHÁCH】
- Các biến thể:
- 疴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,各
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノフ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
勊
可
㥛
嗑
缂
袔
課
㒆
衉
娔
愘
㝓
㝓
宷
㝲
牢
寎
㝉
㝪
寧
寭
㝦
宾
宁
㓏
㤢
姯
恆
㧩
㰧
珄
疫
㚛
奓
香
㭗
客气
顾客
客户
客厅
客人
做客
请客
乘客
客服
游客
