Bản dịch của từ 宣 trong tiếng Việt
宣
Động từTừ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuān | ㄒㄩㄢ | x | uan | thanh ngang |
宣 (Động từ)
【xuān】
01
Khai thông; khơi dòng; giải toả (cảm xúc)
疏导
Ví dụ
02
Truyền bá; thông báo
公开说出来;传播、散布出去
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
宣 (Từ chỉ nơi chốn)
【xuān】
01
Tuyên Thành (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)
指安徽宣城
Ví dụ
02
Tuyên Uy (ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc)
指云南宣威
Ví dụ
03
Giấy Tuyên Thành
指宣纸
Ví dụ
04
Họ Tuyên
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
- Các biến thể:
- 亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,亘
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
翾
梋
軒
蕿
嬛
鍹
讂
愋
晅
喧
萱
咺
宁
寒
寯
㝭
寁
㝛
寶
宭
寮
寔
㝥
宽
俨
柚
哇
亮
氢
俐
㭗
㛋
𠀹
娈
𠓫
咫
宣传
宣布
宣泄
宣扬
官宣
宣言
宣光
宣纸
宣誓
宣告
