Bản dịch của từ 宣付 trong tiếng Việt

宣付

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

宣付 (Động từ)

xuān fù
01

自宋元以来指皇帝的诏令奏折等下达并交付外廷官署办理把皇帝的命令宣授/交付给外部机关处理

1.宋元以来谓皇帝的诏令交付外廷官署办理。

Ví dụ
02

Ra lệnh giao nộp; chính thức yêu cầu giao (giao nộp theo mệnh lệnh hoặc văn bản)

2.明令交付。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣付

xuān

Các từ liên quan

宣下
宣之使言
宣于
宣令
宣传
付与
付与东流
付丙
付丙丁
付东流
宣
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
Các biến thể:
亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
Hình thái radical:
⿱,宀,亘
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép