Bản dịch của từ 宣传队 trong tiếng Việt

宣传队

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

宣传队 (Danh từ)

xuān chuán duì
01

Đội tuyên truyền, nhóm nhỏ thực hiện các hoạt động quảng bá.

通过演讲﹑图画展览或表演文艺节目等形式,向群众作宣传的小型团体。一般是为配合某种任务而临时组成的。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣传队

xuān

chuán

duì

Các từ liên quan

宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
传世
传世古
传业
传为佳话
队主
队伍
宣
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
Các biến thể:
亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
Hình thái radical:
⿱,宀,亘
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép