Bản dịch của từ 宣使 trong tiếng Việt
宣使
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuān | ㄒㄩㄢ | x | uan | thanh ngang |
宣使 (Danh từ)
【xuān shǐ】
01
Chức quan '宣抚使' (viết tắt là 宣使): viên sứ do triều đình phái đi an dân, thăm hỏi, an ủi và ổn định vùng bị thiên tai hoặc loạn lạc (thời Đường bắt đầu có).
1.宣抚使的省称。唐玄宗时始置。派朝臣巡视灾害地区,亦称宣慰安抚使。
Ví dụ
02
Nội giám chuyên lo việc truyền mệnh, triệu kiến trong cung (một chức quan nội đình thời phong kiến Trung Hoa).
2.宫中专司宣召的内监。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣使
xuān
宣
shǐ
使
Các từ liên quan
宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
使下
使不得
使不的
使不着
使主
- Bính âm:
- 【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
- Các biến thể:
- 亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,亘
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
翾
梋
軒
蕿
嬛
鍹
讂
愋
晅
喧
萱
咺
宁
寒
寯
㝭
寁
㝛
寶
宭
寮
寔
㝥
宽
俨
柚
哇
亮
氢
俐
㭗
㛋
𠀹
娈
𠓫
咫
宣传
宣布
宣泄
宣扬
官宣
宣言
宣光
宣纸
宣誓
宣告
