Bản dịch của từ 宣养 trong tiếng Việt

宣养

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

宣养 (Động từ)

xuān yǎng
01

Toàn diện nuôi dưỡng, bồi dưỡng; nuôi nấng và giáo dưỡng một cách toàn diện (Hán Việt: tuyên dưỡng/宣養 → tuyên = truyền, mở rộng tư tưởng/giáo dưỡng).

全面地培养﹑养育。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣养

xuān

yǎng

Các từ liên quan

宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
养不大
养世
养中
养乏
养乐
宣
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
Các biến thể:
亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
Hình thái radical:
⿱,宀,亘
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép