Bản dịch của từ 宣劝 trong tiếng Việt

宣劝

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

宣劝 (Động từ)

xuān quàn
01

1.敦促劝勉。

Ví dụ
02

Mời rượu (do vua ban, chỉ việc vua khuyến khích uống rượu)

2.指皇帝赐酒劝饮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣劝

xuān

quàn

Các từ liên quan

宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
劝世
劝业
劝业场
劝乐
劝从
宣
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
Các biến thể:
亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
Hình thái radical:
⿱,宀,亘
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép