Bản dịch của từ 宣勑 trong tiếng Việt

宣勑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

宣勑 (Danh từ)

xuān lài
01

Ban bố, ra chỉ dụ (triều đình hoặc quyền lực nhà nước ra lệnh công bố)

1.亦作“宣敕”。亦作“宣勅”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ban hành, truyền lệnh; ra mệnh lệnh (thường mang sắc thái trang trọng, chính thức)

2.发布命令。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chiếu (văn thư chính thức của triều đình dùng để bổ nhiệm hoặc điều động quan lại)

3.宣与敕。为国家任命或调遣官员的正式文书。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣勑

xuān

chì

Các từ liên quan

宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
勑书
勑使
勑勒
勑厉
勑命
宣
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
Các biến thể:
亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
Hình thái radical:
⿱,宀,亘
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép