Bản dịch của từ 宣募 trong tiếng Việt

宣募

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

宣募 (Động từ)

xuān mù
01

Công khai chiêu mộ; kêu gọi tuyển chọn (thường để tìm người, quỹ, hoặc dự án)

公开招募。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣募

xuān

Các từ liên quan

宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
募俞
募兵
募兵制
募化
宣
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
Các biến thể:
亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
Hình thái radical:
⿱,宀,亘
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép