Bản dịch của từ 宣卷 trong tiếng Việt
宣卷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuān | ㄒㄩㄢ | x | uan | thanh ngang |
宣卷 (Danh từ)
【xuān juàn】
01
Một loại bài kinh (bài tụng, bản văn Phật giáo) do tăng ni xướng lên trong chùa thời Nguyên, Minh, Thanh; gọi chung là bài tuyên đọc/giảng tụng (Hán Việt: tuyên quyển).
1.元﹑明﹑清时,僧徒讲唱宝卷,称为宣卷。
Ví dụ
02
Một loại hình nghệ thuật diễn xướng (曲艺) phát triển từ báo卷, hình thành ở thời Thanh; ban đầu hát chuyện Phật giáo, sau chủ yếu trình bày truyện dân gian
2.指由宝卷发展而来,至清代形成的一种曲艺形式。原来专唱佛教故事,后来渐以演民间传说故事为主。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣卷
xuān
宣
juǎn
卷
Các từ liên quan
宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
卷中人
卷丹
卷云
卷云冠
卷云纹
- Bính âm:
- 【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
- Các biến thể:
- 亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,亘
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
翾
梋
軒
蕿
嬛
鍹
讂
愋
晅
喧
萱
咺
宁
寒
寯
㝭
寁
㝛
寶
宭
寮
寔
㝥
宽
俨
柚
哇
亮
氢
俐
㭗
㛋
𠀹
娈
𠓫
咫
宣传
宣布
宣泄
宣扬
官宣
宣言
宣光
宣纸
宣誓
宣告
