Bản dịch của từ 宣取 trong tiếng Việt

宣取

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

宣取 (Động từ)

xuān qǔ
01

Ra lệnh triệu gọi; tuyên gọi, truyền mời đến (tương tự『宣召』)

2.犹宣召。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

1.皇帝下旨索取某物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣取

xuān

Các từ liên quan

宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
取下
取与
取与不和
取义
取义成仁
宣
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
Các biến thể:
亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
Hình thái radical:
⿱,宀,亘
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép