Bản dịch của từ 宣和体 trong tiếng Việt

宣和体

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

宣和体 (Danh từ)

xuān hé tǐ
01

Một phái/kiểu hội họa hình thành ở triều Bắc Tống thời Hiển Hòa (niên hiệu 宣和),chủ yếu vẽ sơn thủy, hoa điểu, cung điện; coi trọng 'cách pháp' và nét vẽ công chỉnh, màu sắc lộng lẫy

北宋宣和年间画院中形成的一种绘画流派及风格。多以山水﹑花鸟﹑宫室台阁为题材,强调“格法”,讲究工致富丽。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣和体

xuān

Các từ liên quan

宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
和一
和上
和丘
和丸
和义
体上
体二
体亮
体亲
宣
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
Các biến thể:
亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
Hình thái radical:
⿱,宀,亘
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép