Bản dịch của từ 宣和遗事 trong tiếng Việt

宣和遗事

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

宣和遗事 (Cụm từ)

xuān hé yí shì
01

一名《大宋宣和遗事》。讲史平话。书出宋元间,作者不详。取材于北宋后期至南宋初的各种史实逸事。其中有关三十六好汉聚义梁山泊及宋江受招安平方腊等情节,直接影响到后来《水浒传》的创作。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣和遗事

xuān

shì

Các từ liên quan

宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
和一
和上
和丘
和丸
和义
遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
宣
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
Các biến thể:
亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
Hình thái radical:
⿱,宀,亘
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép