Bản dịch của từ 宣圣 trong tiếng Việt

宣圣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

宣圣 (Danh từ)

xuān shèng
01

Tên gọi tôn xưng cho Khổng Tử (được các triều đại suy tôn là 'thánh'), nghĩa đen: “tuyên/ tôn làm Thánh”

汉平帝元始元年谥孔子为褒成宣公。此后历代王朝皆尊孔子为圣人,诗文中多称为“宣圣”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣圣

xuān

shèng

Các từ liên quan

宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
圣上
圣世
圣主
圣主垂衣
宣
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
Các biến thể:
亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
Hình thái radical:
⿱,宀,亘
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép