Bản dịch của từ 宣头 trong tiếng Việt

宣头

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

宣头 (Cụm từ)

xuān tóu
01

晩唐枢密使自禁中受诏,出付中书省,称为“宣”。至五代后唐时,不由中书省,直接发至枢密院者亦称为“宣”,小事则发“头子”,又称“宣头”。见宋沈括《梦溪笔谈.故事一》。南唐李中《碧云集》中有《己未岁冬捧宣头离下蔡》﹑《捧宣头许归侍养》等诗题。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣头

xuān

tóu

Các từ liên quan

宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
头一无二
头七
头上
头上安头
宣
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
Các biến thể:
亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
Hình thái radical:
⿱,宀,亘
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép