Bản dịch của từ 宣导 trong tiếng Việt
宣导
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuān | ㄒㄩㄢ | x | uan | thanh ngang |
宣导 (Động từ)
【xuān dǎo】
01
Giải tỏa, thông thoáng; dẫn dắt, hướng dẫn để xóa bỏ ách tắc hoặc làm cho mọi người hiểu (thường dùng trong tuyên truyền hoặc chỉ dẫn di chuyển)
1.疏散;疏通。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Khai sáng, mở mang, khuyên giải để người khác hiểu ra (mở mắt, hướng dẫn suy nghĩ)
2.开导。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Gọi gọi, truyền tin để dẫn dắt hoặc chỉ dẫn (ví dụ: truyền lời, gọi tập trung)
3.传呼引导。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣导
xuān
宣
dǎo
导
Các từ liên quan
宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
导习
导产
导从
导仗
- Bính âm:
- 【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
- Các biến thể:
- 亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,亘
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
翾
梋
軒
蕿
嬛
鍹
讂
愋
晅
喧
萱
咺
宁
寒
寯
㝭
寁
㝛
寶
宭
寮
寔
㝥
宽
俨
柚
哇
亮
氢
俐
㭗
㛋
𠀹
娈
𠓫
咫
宣传
宣布
宣泄
宣扬
官宣
宣言
宣光
宣纸
宣誓
宣告
