Bản dịch của từ 宣干 trong tiếng Việt

宣干

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

宣干 (Cụm từ)

xuān gàn
01

指宣抚使﹑宣谕使属下的干办官员。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣干

xuān

gàn

Các từ liên quan

宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
干与
干丐
干世
干丝
宣
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
Các biến thể:
亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
Hình thái radical:
⿱,宀,亘
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép