Bản dịch của từ 宣平门 trong tiếng Việt

宣平门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

宣平门 (Danh từ)

xuān píng mén
01

Tên cửa thành ở Trường An (nhà Hán), cửa phía đông nằm ở đầu phía bắc, gọi là 宣平门 (còn gọi 东都门 都门),簡稱宣平 — một cửa thành lịch sử ở kinh đô

汉代长安城东出北头第一门名宣平门,也叫东都门或都门,省称宣平。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣平门

xuān

píng

mén

Các từ liên quan

宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
平一
平一公
平三套
平上帻
门丁
门上
门上人
门下
门下人
宣
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
Các biến thể:
亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
Hình thái radical:
⿱,宀,亘
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép