Bản dịch của từ 宣德郎 trong tiếng Việt

宣德郎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

宣德郎 (Danh từ)

xuān dé láng
01

Quan phẩm thời cổ (tên chức quan tặng/phân công, thuộc loại散官), chức danh lịch sử dùng từ Tùy, Đường đến Minh, Thanh

官名。隋置,为散官。唐沿用。宋政和四年以为与宣德门名相同,曾改称宣教郎。明﹑清仍为散官。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣德郎

xuān

láng

Các từ liên quan

宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
德举
德义
郎中
宣
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
Các biến thể:
亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
Hình thái radical:
⿱,宀,亘
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép