Bản dịch của từ 宣慰使 trong tiếng Việt
宣慰使
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuān | ㄒㄩㄢ | x | uan | thanh ngang |
宣慰使 (Danh từ)
【xuān wèi shǐ】
01
Chức quan (tên chức) phụ trách thu phục, quản lý dân tộc sắc tộc ở biên cương; chức quan lịch sử (thời Đường, Nguyên, Minh, Thanh) thường lập ở các vùng Tây Nam; Hán-Việt: 宣慰使 (chức quan tuyên úy).
官名。唐元和十四年,平淄青节度留后李师道,分其地为三镇,以杨于陵充淄青十二州宣慰使。此是临时性差遣,不为常制,见《旧唐书.杨于陵传》。元代为宣慰使司长官。至明清时不设于内地,而专设于西南少数民族地区,为土司世袭之官。参见“宣慰司”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣慰使
xuān
宣
wèi
慰
shǐ
使
Các từ liên quan
宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
慰劝
慰励
慰劳
慰勉
慰吊
使下
使不得
使不的
使不着
使主
- Bính âm:
- 【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
- Các biến thể:
- 亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,亘
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
翾
梋
軒
蕿
嬛
鍹
讂
愋
晅
喧
萱
咺
宁
寒
寯
㝭
寁
㝛
寶
宭
寮
寔
㝥
宽
俨
柚
哇
亮
氢
俐
㭗
㛋
𠀹
娈
𠓫
咫
宣传
宣布
宣泄
宣扬
官宣
宣言
宣光
宣纸
宣誓
宣告
