Bản dịch của từ 宣慰司 trong tiếng Việt
宣慰司
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuān | ㄒㄩㄢ | x | uan | thanh ngang |
宣慰司 (Danh từ)
【xuān wèi sī】
01
Một cơ quan hành chính thời cổ (宣慰使司) do triều đình đặt ở các vùng biên thổ để quản lý quân dân và chuyển hành chính giữa tỉnh (行省) và châu, huyện; thường thấy ở các lãnh thổ bản tộc (土司),không đặt ở nội địa vào thời Minh, Thanh。
元置宣慰使司,管理军民事务,分道掌管郡县,为行省和郡县间的承转机关。明清时不设于内地,而独存于土司。参阅《文献通考》卷六十﹑瞿蜕园《历代职官简释》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣慰司
xuān
宣
wèi
慰
sī
司
Các từ liên quan
宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
慰劝
慰励
慰劳
慰勉
慰吊
司业
司中
司书
司事
司人
- Bính âm:
- 【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
- Các biến thể:
- 亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,亘
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
翾
梋
軒
蕿
嬛
鍹
讂
愋
晅
喧
萱
咺
宁
寒
寯
㝭
寁
㝛
寶
宭
寮
寔
㝥
宽
俨
柚
哇
亮
氢
俐
㭗
㛋
𠀹
娈
𠓫
咫
宣传
宣布
宣泄
宣扬
官宣
宣言
宣光
宣纸
宣誓
宣告
