Bản dịch của từ 宣战 trong tiếng Việt

宣战

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

宣战 (Động từ)

xuān zhàn
01

Tuyên chiến (một quốc gia hoặc nhóm chính thức tuyên bố bắt đầu trạng thái chiến tranh với quốc gia hoặc nhóm khác)

一国或集团宣布同另一国或集团开始处于战争状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Triển khai đấu tranh

泛指展开激烈斗争

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣战

xuān

zhàn

Các từ liên quan

宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
宣
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
Các biến thể:
亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
Hình thái radical:
⿱,宀,亘
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép