Bản dịch của từ 宣房 trong tiếng Việt
宣房
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuān | ㄒㄩㄢ | x | uan | thanh ngang |
宣房 (Danh từ)
【xuān fáng】
01
Từ cổ: viết biến thể của “宣防” — (thuật ngữ hành chính/chiến lược) việc tuyên bố hoặc bố phòng, phòng bị, phòng ngừa; trong văn cổ có nghĩa gần như “phòng bị, đề phòng”
1.亦作“宣防”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
2.宫名。西汉元光中,黄河决口于瓠子,二十余年不能堵塞,汉武帝亲临决口处,发卒数万人,并命群臣负薪以填,功成之后,筑宫其上,名为宣房宫。见《史记.河渠书》。《汉书.沟洫志》作“宣防”。故址在今河南濮阳县境。
Ví dụ
03
Danh từ chỉ nước sông (ở chỗ này ám chỉ nước Hoàng Hà)
3.借指该处之黄河水。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
4.泛指防河治水。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣房
xuān
宣
fáng
房
Các từ liên quan
宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
房下
房东
- Bính âm:
- 【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
- Các biến thể:
- 亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,亘
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
翾
梋
軒
蕿
嬛
鍹
讂
愋
晅
喧
萱
咺
宁
寒
寯
㝭
寁
㝛
寶
宭
寮
寔
㝥
宽
俨
柚
哇
亮
氢
俐
㭗
㛋
𠀹
娈
𠓫
咫
宣传
宣布
宣泄
宣扬
官宣
宣言
宣光
宣纸
宣誓
宣告
