Bản dịch của từ 宣抚使 trong tiếng Việt
宣抚使
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuān | ㄒㄩㄢ | x | uan | thanh ngang |
宣抚使 (Danh từ)
【xuān fú shǐ】
01
Tên chức quan thời phong kiến: quan được triều đình phái đến tuyên dụ, an抚 (an ủi, trấn an) và quản lý vùng vừa có quân sự vừa có hành chính (thường là chức do người địa phương hoặc thủ lĩnh bản thổ nhậm chức).
官名。唐德宗后,派朝官巡视经过战乱及受灾的地区,称宣慰安抚使或宣抚使。宋代宣抚使为镇抚一方之军政长官,职位高于安抚使。元于西南地区设宣抚司,参用土官,处理地方军政大事。明清宣抚使皆土官世袭之职。参阅《文献通考.职官十三》﹑《续文献通考.职官十》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣抚使
xuān
宣
fǔ
抚
shǐ
使
Các từ liên quan
宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
抚世
抚世酬物
抚临
抚事
使下
使不得
使不的
使不着
使主
- Bính âm:
- 【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
- Các biến thể:
- 亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,亘
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
翾
梋
軒
蕿
嬛
鍹
讂
愋
晅
喧
萱
咺
宁
寒
寯
㝭
寁
㝛
寶
宭
寮
寔
㝥
宽
俨
柚
哇
亮
氢
俐
㭗
㛋
𠀹
娈
𠓫
咫
宣传
宣布
宣泄
宣扬
官宣
宣言
宣光
宣纸
宣誓
宣告
