Bản dịch của từ 宣押 trong tiếng Việt

宣押

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

宣押 (Danh từ)

xuān yā
01

Chỉ văn cáo do triều đình tuyên bố, có ghi đóng ấn, ký tên (một loại công văn hành chính của triều đình).

指宣布朝廷签署的文告。凡公文需书押,因称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣押

xuān

Các từ liên quan

宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
押不卢
押不芦
押价
押伴
押例
宣
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
Các biến thể:
亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
Hình thái radical:
⿱,宀,亘
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép