Bản dịch của từ 宣明王 trong tiếng Việt
宣明王
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuān | ㄒㄩㄢ | x | uan | thanh ngang |
宣明王 (Danh từ)
【xuān míng wáng】
01
Tước hiệu trong lịch sử Trung Hoa (tấn phong thời Tống) của nhân vật phụ trách lễ tế lửa, truyền thuyết là con của Cao Tân, thờ sao lửa ở Thương Khâu
宋代对陶唐氏之火正阏伯的封号。传说其为高辛氏子,居商丘,奉祀大火之星,后世祭大火,因以其为配。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣明王
xuān
宣
míng
明
wáng
王
Các từ liên quan
宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
明上
明世
明业
明丢丢
王不留行
王世子
王业
- Bính âm:
- 【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
- Các biến thể:
- 亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,亘
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
翾
梋
軒
蕿
嬛
鍹
讂
愋
晅
喧
萱
咺
宁
寒
寯
㝭
寁
㝛
寶
宭
寮
寔
㝥
宽
俨
柚
哇
亮
氢
俐
㭗
㛋
𠀹
娈
𠓫
咫
宣传
宣布
宣泄
宣扬
官宣
宣言
宣光
宣纸
宣誓
宣告
