Bản dịch của từ 宣洩 trong tiếng Việt
宣洩
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuān | ㄒㄩㄢ | x | uan | thanh ngang |
宣洩 (Động từ)
【xuān xiè】
01
或作「宣泄」。
Ví dụ
02
Tiết lộ, bộc lộ ra ngoài (thông tin, cảm xúc), làm cho biết ra; cũng có nghĩa xả (cảm xúc) như giải tỏa
泄漏。。汉书.卷三十六.楚元王刘交传:「窃推春秋灾异,以救今事一二,条其所以,不宜宣泄。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Xả, cho thoát (nước, khí, cảm xúc) — ví dụ: xả nước, giải tỏa cảm xúc; (Hán-Việt: tuyên泄 ≈ tuyên tiết)
排放。。明史.卷一五三.陈瑄传:「导湖水入淮,筑四闸以时宣泄。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
吐露。。如:「将心中郁闷一股脑儿宣泄出来。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣洩
xuān
宣
xiè
洩
- Bính âm:
- 【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
- Các biến thể:
- 亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,亘
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
翾
梋
軒
蕿
嬛
鍹
讂
愋
晅
喧
萱
咺
宁
寒
寯
㝭
寁
㝛
寶
宭
寮
寔
㝥
宽
俨
柚
哇
亮
氢
俐
㭗
㛋
𠀹
娈
𠓫
咫
宣传
宣布
宣泄
宣扬
官宣
宣言
宣光
宣纸
宣誓
宣告
