Bản dịch của từ 宣父 trong tiếng Việt

宣父

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

宣父 (Danh từ)

xuān fù
01

Danh xưng cổ để tôn kính gọi Khổng Tử (tức Thị Nghiêu của Nho gia).

旧时对孔子的尊称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣父

xuān

Các từ liên quan

宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
父业
父严子孝
父为子隐
宣
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
Các biến thể:
亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
Hình thái radical:
⿱,宀,亘
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép