Bản dịch của từ 宣牌 trong tiếng Việt
宣牌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuān | ㄒㄩㄢ | x | uan | thanh ngang |
宣牌 (Danh từ)
【xuān pái】
01
Một loại phù hiệu bằng đồng do triều đình ban cho thời Tống (cấp cho vương, tiết độ, quan sát使, châu phủ, quân, giám, huyện) để chứng thực chức vụ, tương tự 'ấn' hay 'phù hiệu' công tác
1.宋代,诸王﹑节度﹑观察使﹑州府﹑军﹑监﹑县印,皆有铜牌,谓之“宣牌”。由朝廷授给,以证明官职身份。元代略同。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bảng công cáo (thời Tống) — tức檄牌, tấm bảng dùng để giao văn thư tốc hành và làm bằng chứng
2.即檄牌。宋代用于速递文书,以为凭证。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣牌
xuān
宣
pái
牌
Các từ liên quan
宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
牌九
牌价
牌位
牌使
牌军
- Bính âm:
- 【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
- Các biến thể:
- 亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,亘
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
翾
梋
軒
蕿
嬛
鍹
讂
愋
晅
喧
萱
咺
宁
寒
寯
㝭
寁
㝛
寶
宭
寮
寔
㝥
宽
俨
柚
哇
亮
氢
俐
㭗
㛋
𠀹
娈
𠓫
咫
宣传
宣布
宣泄
宣扬
官宣
宣言
宣光
宣纸
宣誓
宣告
