Bản dịch của từ 宣犹 trong tiếng Việt
宣犹
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuān | ㄒㄩㄢ | x | uan | thanh ngang |
宣犹 (Động từ)
【xuān yóu】
01
1.亦作“宣猷”。
Ví dụ
02
心思明達且順理成章;言行合乎道理、周詳周全(文言用語,亦有“廣謀、普遍徵求意見”之義)
2.明达而顺乎事理。《诗.大雅.桑柔》:“维此惠君,民之所瞻。秉心宣犹,考慎其相。”马瑞辰通释:“《韩诗》释《淇奥》诗曰:宣,显也。显即明也。犹﹑猷﹑繇,古通用……《广雅.释诂》又曰:猷,顺也。秉心宣犹,言其持心明且顺耳。”《晋书.武帝纪》:“昔朕皇祖宣王,圣哲钦明,诞应期运,熙帝之载,肇启洪基。伯考景王,履道宣猷,缉熙诸夏。”宋曾巩《节度加宣徽制》:“夫德茂者,其赏异;功隆者,其报殊。是畴其底绩之勤,锡以宣猷之号。”一说,宣犹即遍谋,普遍征求意见。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Triển khai, bày mưu người; vận dụng kế hoạch, phương lược (thực hiện âm mưu, kế hoạch đã suy tính)
3.施展谋划与方略。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣犹
xuān
宣
yóu
犹
Các từ liên quan
宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
犹与
犹且
犹之
犹之乎
犹人
- Bính âm:
- 【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
- Các biến thể:
- 亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,亘
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
翾
梋
軒
蕿
嬛
鍹
讂
愋
晅
喧
萱
咺
宁
寒
寯
㝭
寁
㝛
寶
宭
寮
寔
㝥
宽
俨
柚
哇
亮
氢
俐
㭗
㛋
𠀹
娈
𠓫
咫
宣传
宣布
宣泄
宣扬
官宣
宣言
宣光
宣纸
宣誓
宣告
