Bản dịch của từ 宣究 trong tiếng Việt
宣究
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuān | ㄒㄩㄢ | x | uan | thanh ngang |
宣究 (Động từ)
【xuān jiū】
01
完备、详尽无遗(资料、论述等非常周全)——可记为“宣(展开)+究(究查)=把事说清、查透”
1.完备;详尽。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Suy xét tường tận, tra cứu đến cùng; tìm tòi, truy cứu tới chỗ tận cùng (Hán Việt: tuyên cứu/宣究 ít dùng)
2.穷尽。谓深入推求。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mở rộng chỉ việc suy luận, khảo cứu; suy xét để tìm hiểu (tổng quát hóa việc nghiên cứu)
3.泛指推求研究。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣究
xuān
宣
jiū
究
Các từ liên quan
宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
究习
究切
究办
究升
究味
- Bính âm:
- 【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
- Các biến thể:
- 亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,亘
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
翾
梋
軒
蕿
嬛
鍹
讂
愋
晅
喧
萱
咺
宁
寒
寯
㝭
寁
㝛
寶
宭
寮
寔
㝥
宽
俨
柚
哇
亮
氢
俐
㭗
㛋
𠀹
娈
𠓫
咫
宣传
宣布
宣泄
宣扬
官宣
宣言
宣光
宣纸
宣誓
宣告
