Bản dịch của từ 宣行 trong tiếng Việt

宣行

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

宣行 (Động từ)

xuān xíng
01

1.普遍施行。

Ví dụ
02

Truyền bá; lưu truyền (ý kiến, chính sách, lời nói), nhấn mạnh hành động làm cho điều gì đó được lan rộng

2.传布;流布。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

3.宣布和施行王命。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣行

xuān

xíng

Các từ liên quan

宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
宣
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
Các biến thể:
亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
Hình thái radical:
⿱,宀,亘
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép