Bản dịch của từ 宣议郎 trong tiếng Việt

宣议郎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

宣议郎 (Danh từ)

xuān yì láng
01

Chức quan triều đình (tước hàm), gọi là “宣议郎” — quan hàm thuộc hàng văn phòng thứ bảy (từ thời Đường, Tống); một chức tặng/phụ trách nghị sự, thời Minh còn đặt, thời Thanh bãi bỏ.

官名。唐宋散官,从七品下称宣议郎。明沿置,清废。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣议郎

xuān

láng

Các từ liên quan

宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
议不反顾
议主
议事
议事堂
议事日程
郎中
宣
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
Các biến thể:
亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
Hình thái radical:
⿱,宀,亘
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép