Bản dịch của từ 宣赞舍人 trong tiếng Việt
宣赞舍人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuān | ㄒㄩㄢ | x | uan | thanh ngang |
宣赞舍人 (Danh từ)
【xuān zàn shè rén】
01
Quan chức triều đình thời Tống: chức '宣赞舍人' (tên tổ chức quan văn, trước gọi 通事舍人), nhiệm vụ chủ yếu là truyền đạt, tuyên bố và tiếp nhận sứ điệp, tế nhị trong việc triều đình (giống chức văn phòng hành chính chuyên truyền đạt sắc lệnh).
官名。宋代设置。原名通事舍人,政和中改称宣赞舍人,掌传宣赞谒之事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣赞舍人
xuān
宣
zàn
赞
shě
舍
rén
人
Các từ liên quan
宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
赞不容口
赞不絶口
赞不绝口
赞世
赞业
舍下
舍不得
舍业
舍中
舍亲
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
- Các biến thể:
- 亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,亘
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
翾
梋
軒
蕿
嬛
鍹
讂
愋
晅
喧
萱
咺
宁
寒
寯
㝭
寁
㝛
寶
宭
寮
寔
㝥
宽
俨
柚
哇
亮
氢
俐
㭗
㛋
𠀹
娈
𠓫
咫
宣传
宣布
宣泄
宣扬
官宣
宣言
宣光
宣纸
宣誓
宣告
