Bản dịch của từ 宣锁 trong tiếng Việt
宣锁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuān | ㄒㄩㄢ | x | uan | thanh ngang |
宣锁 (Danh từ)
【xuān suǒ】
01
Thủ tục triều đình thời Tống: đêm chủ nhật công văn/chiếu dụ quan trọng do Hoàng đế ra lệnh triệu học sĩ trực ban tới lĩnh mệnh, sau đó khóa viện (cấm ra vào) cho đến sáng trình lại để đọc bãi; gọi chung là “宣锁”. (Hán-Việt: tuyên + khóa)
宋制,凡拟草除授宰执及重要事项的制诏,由天子当晩宣召当直翰林学士官面谕,归院后,令内侍锁学士院,禁人出入。天明前呈送皇帝,俟当日晨交中书授舍人宣读后,方可开院。合称“宣锁”。见《宋史.职官志二》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣锁
xuān
宣
suǒ
锁
Các từ liên quan
宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
锁上
锁事
锁伏板
锁凤囚鸾
锁匙
- Bính âm:
- 【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
- Các biến thể:
- 亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,亘
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
翾
梋
軒
蕿
嬛
鍹
讂
愋
晅
喧
萱
咺
宁
寒
寯
㝭
寁
㝛
寶
宭
寮
寔
㝥
宽
俨
柚
哇
亮
氢
俐
㭗
㛋
𠀹
娈
𠓫
咫
宣传
宣布
宣泄
宣扬
官宣
宣言
宣光
宣纸
宣誓
宣告
