Bản dịch của từ 宣骄 trong tiếng Việt

宣骄

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

宣骄 (Tính từ)

xuān jiāo
01

Kẻ kiêu căng, xa hoa; thái độ tự mãn, hách dịch (từ Hán Việt: 'xuān' ít gặp ở chữ này, nhưng ý là biểu thị/giương; tổng ý: kiêu ngạo, xa xỉ).

骄奢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宣骄

xuān

jiāo

Các từ liên quan

宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
骄丁
骄专
骄主
骄丽
骄乐
宣
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUYÊN】
Các biến thể:
亘, 諠, 𠖚, 𡨈, 𡩦, 𡪏, 瑄
Hình thái radical:
⿱,宀,亘
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép