Bản dịch của từ 宥世 trong tiếng Việt

宥世

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

宥世 (Động từ)

yòu shì
01

Dùng chính trị khoan dung, nhân từ để trị nước (chỉ cách cai trị ôn hòa, bao dung)

谓以宽仁之政治理国家。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宥世

yòu

shì

Các từ liên quan

宥免
宥全
宥善
宥器
宥地
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
宥
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỰU】
Hình thái radical:
⿱,宀,有
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép