Bản dịch của từ 宥坐之器 trong tiếng Việt

宥坐之器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

宥坐之器 (Danh từ)

yòu zuò zhī qì
01

古代置于座旁以提醒君王不过分或不及的器物比喻为戒勉之物),可理解为劝戒之器”。

即攲器。古时国君置于座右,以为不要过或不及之劝戒。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宥坐之器

yòu

zuò

zhī

Các từ liên quan

宥世
宥免
宥全
宥善
宥器
坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
之个
之乎者也
之任
之前
器世间
器业
器乐
器二不匮
宥
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỰU】
Hình thái radical:
⿱,宀,有
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép