Bản dịch của từ 宥坐器 trong tiếng Việt

宥坐器

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

宥坐器 (Cụm từ)

yòu zuò qì
01

古代君王放在座位右边以示警戒之物,即敧器。。荀子.宥坐:「孔子观于鲁桓公之庙,有欹器焉。孔子问于守庙者曰:『此为何器?』守庙者曰:『此盖为宥坐之器。』」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宥坐器

yòu

zuò

宥
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỰU】
Hình thái radical:
⿱,宀,有
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép