Bản dịch của từ 宥密 trong tiếng Việt
宥密
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
宥密 (Danh từ)
【yòu mì】
01
Hội đồng Cơ mật; cơ quan phụ trách bí mật quân sự (cơ quan quân sự trung ương cổ đại)
4.指枢密院。因其掌管军事机密,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tấm lòng khoan dung, nhân hậu và tâm tính yên bình (hay dùng mô tả tính cách ôn hòa, khoan hậu)
1.谓存心仁厚宁静。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỗ kín, nơi che giấu; vùng/điểm ẩn mật (chỉ địa điểm kín đáo, khó thấy)
3.引申指隐密之地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Thâm mật, kín đáo; bí mật sâu kín (dùng để chỉ điều gì rất kín, không dễ lộ)
2.深密;机密。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Chỉ các quan chức bí mật, phụ trách công việc mật/机要 như枢密使; hàm ý viên chức cấp cao giữ việc mật vụ trong triều đình
5.借指机要官员,枢密使等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宥密
yòu
宥
mì
密
Các từ liên quan
宥世
宥免
宥全
宥善
宥器
密不通风
密丛丛
密严
密举
