Bản dịch của từ 宦女 trong tiếng Việt
宦女
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huàn | ㄏㄨㄢˋ | h | uan | thanh huyền |
宦女 (Danh từ)
【huàn nǚ】
01
Chỉ các mối quan hệ tình cảm giữa quan lại (nhất là thái giám) và nữ nhân hầu hạ trong cung, thường là nữ nhân được quan lại yêu thích hoặc làm thiếp.
3.指宦官与女宠。
Ví dụ
02
Nữ nô lệ phục vụ trong cung đình, thường là hầu gái hoặc tỳ nữ trong hoàng cung.
2.服役于宫中的女奴。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Người nữ làm thiếp, hầu hạ trong cung, thường là người thiếp hoặc phi tần thấp kém trong triều đình.
1.妾媵。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宦女
huàn
宦
nǚ
女
Các từ liên quan
宦业
宦人
宦侍
宦侣
宦况
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
- Bính âm:
- 【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOẠN】
- Các biến thể:
- 䆠, 𠈄, 𠋪, 𥦐
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,臣
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨フ一丨フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䠉
喚
涣
奐
䯘
漶
藧
鲩
澣
鰀
焕
患
寇
㝨
宥
客
寈
宭
寔
㝔
㝡
宛
宒
寠
飒
查
㤞
恲
㡼
按
茠
㑝
䀘
研
垚
砊
宦官
官宦
仕宦
显宦
游宦
宦游
宦海
宦人
宦途
宦囊
