Bản dịch của từ 宦孽 trong tiếng Việt
宦孽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huàn | ㄏㄨㄢˋ | h | uan | thanh huyền |
宦孽 (Danh từ)
【huàn niè】
01
Lời gọi khinh miệt dành cho những người làm thái giám, ám chỉ họ là kẻ ác độc, tai họa.
对宦官的蔑称。孽,妖孽﹑祸害。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宦孽
huàn
宦
niè
孽
Các từ liên quan
宦业
宦人
宦侍
宦侣
宦况
孽债
孽党
孽出
孽妾
孽嬖
- Bính âm:
- 【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOẠN】
- Các biến thể:
- 䆠, 𠈄, 𠋪, 𥦐
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,臣
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨フ一丨フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䠉
喚
涣
奐
䯘
漶
藧
鲩
澣
鰀
焕
患
寇
㝨
宥
客
寈
宭
寔
㝔
㝡
宛
宒
寠
飒
查
㤞
恲
㡼
按
茠
㑝
䀘
研
垚
砊
宦官
官宦
仕宦
显宦
游宦
宦游
宦海
宦人
宦途
宦囊
