Bản dịch của từ 宦客 trong tiếng Việt

宦客

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huàn

ㄏㄨㄢˋhuanthanh huyền

宦客 (Danh từ)

huàn kè
01

Người làm quan trong triều, thường là thái giám hoặc quan lại phục vụ triều đình.

宦游之人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宦客

huàn

Các từ liên quan

宦业
宦人
宦侍
宦侣
宦况
客丁
客中
客串
客主
客乡
宦
Bính âm:
【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOẠN】
Các biến thể:
䆠, 𠈄, 𠋪, 𥦐
Hình thái radical:
⿱,宀,臣
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨フ一丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép