Bản dịch của từ 宪官 trong tiếng Việt

宪官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàn

ㄒㄧㄢˋxianthanh huyền

宪官 (Danh từ)

xiàn guān
01

Quan viên thuộc cơ quan giám sát hình luật (như Ngự sử, Đô sát viện), chuyên giữ văn bản pháp chế và kiểm tra công việc của triều đình

1.御史台或都察院所属的官员。因掌持刑宪典章,故称。

Ví dụ
02

Quan trách nhiệm về lịch pháp trong triều (quan canh giữ, chủ trì lịch, thiên văn – Hán Việt: Hiến quan)

2.主持历法的官员。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宪官

xiàn

guān

Các từ liên quan

宪乌
宪书
宪令
宪件
宪兵
宪
Bính âm:
【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HIẾN】
Các biến thể:
憲, 𡩜, 𢝮
Hình thái radical:
⿱,宀,先
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ一丨一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép