Bản dịch của từ 宫体 trong tiếng Việt

宫体

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

宫体 (Danh từ)

gōng tǐ
01

Một thể loại thơ thời Lương, thường bài trữ tình, dùng ngôn ngữ nhẹ nhàng, khoe vẻ phong tình, gọi chung là 'thơ phong tình/èn nhạt'; về sau dùng để chỉ những bài thơ chữ nghĩa nhẹ nhàng, diễm lệ.

一种诗体。梁简文帝雅好题诗,然伤于轻艳,当时号为「宫体」。后世多用以指艳体诗词。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宫体

gōng

宫
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CUNG】
Các biến thể:
宮, 𦞨
Hình thái radical:
⿱,宀,呂
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép