Bản dịch của từ 宫坊 trong tiếng Việt
宫坊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
宫坊 (Danh từ)
【gōng fāng】
01
Cơ quan/đơn vị phục vụ Thái tử hoặc xưởng sản xuất đồ dùng trong cung; cũng dùng để chỉ Thái tử
指太子的官署。古代称太子的住所为青宫或东宫,太子的官属为春坊。指太子。指宫廷作坊,专门生产供应宫廷使用的各种物品,其中也有专管织造的作坊。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宫坊
gōng
宫
fāng
坊
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CUNG】
- Các biến thể:
- 宮, 𦞨
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,呂
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
塨
躳
蚣
𠃋
宮
觥
公
紅
侊
攻
龔
功
実
寱
㝟
宐
寨
宵
㝖
㝓
宺
宓
宔
宧
洫
姥
挝
㧢
䀗
虿
逆
陡
𠗖
亱
玿
𧻓
故宫
宫殿
宫廷
便宫
迷宫
皇宫
王宫
子宫
白宫
古宫
