Bản dịch của từ 宰世 trong tiếng Việt

宰世

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zǎi

ㄗㄞˇzaithanh hỏi

宰世 (Động từ)

zǎi shì
01

Sắp đặt công việc giúp đời; giết người; quản lý thế giới

杀人;管理世界 解释:这个词可以指代对生命的剥夺,也可以引申为对社会或世界的掌控和管理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宰世

zǎi

shì

Các từ liên quan

宰主
宰人
宰公
宰典
宰制
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
宰
Bính âm:
【zǎi】【ㄗㄞˇ】【TỂ】
Các biến thể:
𠈾, 𡨔, 𡨧, 𡪤, 𣪮
Hình thái radical:
⿱,宀,辛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丶一丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép