Bản dịch của từ 宰嚭 trong tiếng Việt
宰嚭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǎi | ㄗㄞˇ | z | ai | thanh hỏi |
宰嚭 (Danh từ)
【zái pǐ】
01
Danh từ: Một nhân vật nước Sở thời Xuân Thu. Tên ban đầu của ông là Bo Pi, tức là Dazai (một quan chức cấp cao của nước Sở). Ông từng trốn sang Ngô sau khi Chu bị xử tử, được bổ nhiệm làm bác sĩ, sau này là Dazai nên được gọi là Dazai Pi.
即太宰嚭。本名伯嚭,系春秋时楚伯州犁之孙。楚诛伯州犁,伯嚭奔吴,吴以为大夫,后任太宰,故称太宰嚭。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宰嚭
zǎi
宰
pǐ
嚭
Các từ liên quan
宰世
宰主
宰人
宰公
宰典
嚭嚭
- Bính âm:
- 【zǎi】【ㄗㄞˇ】【TỂ】
- Các biến thể:
- 𠈾, 𡨔, 𡨧, 𡪤, 𣪮
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,辛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丶一丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
崽
㴓
㱰
䮨
仔
䏁
载
䣬
寘
寇
㝌
宋
賓
宽
宎
寉
宑
寲
寥
㝛
海
豹
唖
𠖎
涋
胱
紕
釠
桁
袗
㖘
栝
主宰
宰相
宰客
宰人
宰杀
宰割
挨宰
屠宰
宰予
宰制
