Bản dịch của từ 宰杀 trong tiếng Việt

宰杀

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zǎi

ㄗㄞˇzaithanh hỏi

宰杀 (Động từ)

zǎi shā
01

Giết; mổ; làm thịt (gia cầm, gia súc...); chọc tiết; chém quách; cắt tiết

杀 (牲畜、家禽等)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宰杀

zǎi

shā

Các từ liên quan

宰世
宰主
宰人
宰公
宰典
杀一儆百
杀一利百
杀一砺百
杀一警百
杀业
宰
Bính âm:
【zǎi】【ㄗㄞˇ】【TỂ】
Các biến thể:
𠈾, 𡨔, 𡨧, 𡪤, 𣪮
Hình thái radical:
⿱,宀,辛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丶一丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép